Towner, xe van
Từ 186 triệuPhù hợp giao hàng nội đô, cửa hàng, hộ kinh doanh.
Bảng giá
Giá dưới đây là giá tham khảo để khách hàng dự trù ngân sách. Giá lăn bánh thay đổi theo cấu hình thùng, chương trình bán hàng, lệ phí và thời điểm đăng ký.
Phù hợp giao hàng nội đô, cửa hàng, hộ kinh doanh.
Dòng xe tải nhẹ phổ biến cho hàng tiêu dùng và tuyến tỉnh.
Cho thực phẩm, hải sản, hàng cần bảo ôn hoặc đông lạnh.
Báo giá theo tải trọng, thùng xe, tuyến vận hành.
| Dòng xe | Tải trọng / cấu hình | Giá tham khảo | Ghi chú | Nhận giá |
|---|---|---|---|---|
| THACO Towner 800AXe tải nhỏ | Dưới 1 tấn | Từ 186.000.000 đ | Xe tải nhỏ nội đô | Zalo giá |
| THACO Towner 990Xe tải nhỏ | Khoảng 990 kg | Từ 230.000.000 đ | Nhiều loại thùng | Zalo giá |
| Towner Van 2SXe van | Van 2 chỗ | Từ 278.000.000 đ | Giao hàng nội thành | Zalo giá |
| Towner Van 5SXe van | Van 5 chỗ | Từ 315.000.000 đ | Phù hợp doanh nghiệp dịch vụ | Zalo giá |
| Kia K200Kia Frontier | 1.9 tấn, thùng 3.2m | Từ 385.000.000 đ | Máy dầu, tiết kiệm nhiên liệu | Zalo giá |
| Kia K250Kia Frontier | 2.49 tấn | Từ 467.000.000 đ | Dòng xe tải nhẹ phổ biến | Zalo giá |
| Kia K250LKia Frontier | 2.49 tấn, thùng 4.5m | Từ 457.000.000 đ | Thùng dài cho hàng cồng kềnh | Zalo giá |
| Kia đông lạnhChuyên dụng | 1 đến 2 tấn | Từ 553.000.000 đ | Xe bảo ôn, đông lạnh | Zalo giá |
| ForlandTải trung | 2.5 đến 9.1 tấn | Liên hệ | Tùy tải trọng và loại thùng | Zalo giá |
| OllinTải trung | 3.5 đến 9.5 tấn | Liên hệ | Tư vấn theo tuyến vận hành | Zalo giá |
| FusoTải trung | 1.9 đến 15 tấn | Liên hệ | Nhiều cấu hình xe tải trung | Zalo giá |
| AumanTải nặng / xe ben | 9.3 tấn trở lên | Liên hệ | Xe tải nặng, xe ben, công trình | Zalo giá |